ôn tập tiếng Thái. Chủ đề: makeup làm đẹp
Chủ đề về makeup còn rất rộng nên đây chỉ mang tính chất kham khảo.
1. ฟองน้ำแต่งหน้า (Phiên âm: Foong nám teèng naa^): Bông mút trang điểm.
2. แปรงแต่งหน้า (Phiên âm: Preeng teèng naa^): Cọ trang điểm.
3. โฟมล้างหน้า (Phiên âm: Phôm laáng naa^): Sữa rửa mặt.
4. เจลขัดผิว (Phiên âm: Chêên khặt phỉu): Gel tẩy da chết.
5. ที่ดัดขนตา (Phiên âm: Thi^ đặt khổn taa): Kẹp lông mi.
6. ถาดผสมรองพื้น (Phiên âm: Thaạt phạ-sổm roong phiín): Khay dàn kem nền.
7. เทปติดตาสองชั้น (Phiên âm: Thêếp tịt taa soỏng chắn): Miếng dán kích mí.
8. สเปรย์น้ำแร่ (Phiên âm: Sà-prêê nám reé): Xịt khoáng.
9. ครีมบำรุงผิว (Phiên âm: Krim băm rung phỉu): Kem dưỡng ẩm.
10. ครีมกันแดด (Phiên âm: Krim kăn đeẹt): Kem chống nắng.
11. ไพรเมอร์โทนอัพ (Phiên âm: Phrai mơ thôn ắp): Kem lót nâng tone
12. จานสีคอร์เรคเตอร์ (Phiên âm: Chan sỉi khoo rêệt tơơ): Triệt sắc.
13. คอนซีลเลอร์ (Phiên âm: Khoon xiin lơơ): Che khuyết điểm.
14. แป้งฝุ่น (Phiên âm: Peeng^ fùn): Phấn phủ.
15. พาเลทคอนทัวร์ (Phiên âm: Phaa lêết khoon thua): Tạo khối phấn.
16. ที่เขียนคิ้วแบบฝุ่น (Phiên âm: Thii^ khiểu khiu^ beẹp fùn): Phấn vẽ lông mày.
17. มาสคาร่าคิ้ว (Phiên âm: Maát khaa raa^ khíu): Maccara lông mày.
18. พาเลทอายแชโดว์ (Phiên âm: Pha lêết aai chee đôô): Bảng phấn mắt.
19. อายไลเนอร์ (Phiên âm: AAi lai nơơ): Bút kẻ mắt.
20. มาสคาร่า (Phiên âm: Maát khaa raa^ ): Mascara lông mi.
21. บลัชออน (Phiên âm: Blặt oon): Má hồng.
22. ลิปสติก (Phiên âm: Líp sạ-tịk): Son Môi.
23. ไฮไลท์ (Phiên âm: Hai lai): Nhũ hight light bắt sáng.
24. สเปรย์ล็อคเมคอัพ (Phiên âm: Sạ-prêê lók mêết ắp): Xịt khóa nền.
