Share 1 từ vựng xu hướng cho các "đồng học" 📚

2/24 Đã chỉnh sửa vào

Bài đăng liên quan

Hình ảnh hiển thị danh sách 149 từ vựng HSK 2, bao gồm chữ Hán, bính âm và nghĩa tiếng Việt, được trình bày theo dạng lưới. Phía trên có mô tả ngắn gọn về kỳ thi HSK 2.
Từ vựng HSK2
🌿 HSK2 – 150 TỪ MỚI 📌 1–50 帮助 bāngzhù – giúp đỡ 比 bǐ – so với 别 bié – đừng 长 cháng – dài 唱歌 chànggē – hát 出来 chūlái – đi ra 穿 chuān – mặc 次 cì – lần 从 cóng – từ 到 dào – đến 得 de – (trợ từ bổ ngữ) 等 děng – đợi 弟弟 dìdi – em trai 第一 dì yī – thứ nhất 懂 dǒng – hiểu 对 duì – đúng 对 duì –
木兰花

木兰花

4 lượt thích

Từ vựng cơ bản các ngành🌸
Cày chữ cũng như cày tiền, kiên trì ăn có quả ngọt Ban ngày làm vì cuộc sống, ban đêm học vì tương lai...
Hoài An🐳

Hoài An🐳

1 lượt thích

TỪ VỰNG SPEAKING TASK 2 - DESCRIBE A PERSON - lưu
#hocielts #ielts
🐈Cô Hiền IELTS CẤP TỐC 🐈‍⬛

🐈Cô Hiền IELTS CẤP TỐC 🐈‍⬛

2 lượt thích

❌ Đừng chỉ nhìn từ vựng ✅ Hãy viết ra 😉
#tiphoctap #tiengtaybannha #viral #mybestmoment #hocngoaingu
🌷 Hilary 🌱

🌷 Hilary 🌱

2 lượt thích

Xem thêm