Lemon8Lifestyle community

Send To

Line
Facebook
WhatsApp
Twitter
Copy link

Get the full app experience

Discover more posts, hashtags, and features on the app.

Open Lemon8
Open Lemon8
Open Lemon8
Not now
Not now
Not now
  • Category
    • For You
    • Outfits
    • Skincare
    • Nails
    • Home
    • Recipes
    • Makeup
    • Hair
    • Fitness
    • Accessories
    • Perfume
    • Mental Health
    • Relationship
    • Wellness
    • Baking
    • Music
    • Shoes
    • Travel
    • Tattoo
    • Drinks
    • Dining
    • Home skills
    • Bags
    • Reading
    • Photography
    • Movie
    • Outdoors
    • Tech
    • Art & Design
    • Gardening
    • Career
    • Games
    • Education
    • Cars
    • Wedding
    • Maternity
    • Pets
  • App version
  • Help
  • Canada
    • Canada
    • 日本
    • ไทย
    • Indonesia
    • Việt Nam
    • Malaysia
    • Singapore
    • US
    • Australia
    • New Zealand
    • UK
Official websitePrivacy PolicyTerms of ServiceCookies Policy
Nữa nha
木兰花

木兰花

1 like

Tất tật câu phủ định với 不
Tât
木兰花

木兰花

0 likes

Mỗi ngày 1 chút nhé!
加油
木兰花

木兰花

2 likes

Trong đôi mắt e, anh là tất cả.....
木兰花

木兰花

0 likes

我一个人也很好
木兰花

木兰花

0 likes

30 cặp từ trái nghĩa thường dùng trong tiếng trung
木兰花

木兰花

1 like

我想你了
木兰花

木兰花

0 likes

你说说,我到底该怎么办?
木兰花

木兰花

0 likes

Từ vựng HSK2
🌿 HSK2 – 150 TỪ MỚI 📌 1–50 帮助 bāngzhù – giúp đỡ 比 bǐ – so với 别 bié – đừng 长 cháng – dài 唱歌 chànggē – hát 出来 chūlái – đi ra 穿 chuān – mặc 次 cì – lần 从 cóng – từ 到 dào – đến 得 de – (trợ từ bổ ngữ) 等 děng – đợi 弟弟 dìdi – em trai 第一 dì yī – thứ nhất 懂 dǒng – hiểu 对 duì – đúng 对 duì –
木兰花

木兰花

1 like

你离开的那一天,我真的很伤心。
木兰花

木兰花

0 likes

🌱 1. Câu trần thuật cơ bản (S + V + O)🗣️ Hội thoại
🌱 1. Câu trần thuật cơ bản (S + V + O) 🗣️ Hội thoại mẫu (rất sát thực tế) 🎯 Đoạn 1: Giao tiếp cơ bản A: 你吃饭吗? (Nǐ chī fàn ma?) → Bạn ăn cơm không? B: 我吃饭。 (Wǒ chī fàn) → Tôi ăn 🎯 Đoạn 2: Giao tiếp đời thường A: 你喝什么? (Nǐ hē shénme?) → Bạn uống gì? B: 我喝水。 (Wǒ hē shuǐ) → Tôi uống nước
木兰花

木兰花

0 likes

我会很想你
木兰花

木兰花

0 likes

Mục tiêu: chào hỏi, giới thiệu bản thân
📌 101–150 睡觉 shuìjiào – ngủ 说 shuō – nói 四 sì – số 4 岁 suì – tuổi 他 tā – anh ấy 她 tā – cô ấy 太 tài – quá 天气 tiānqì – thời tiết 听 tīng – nghe 同学 tóngxué – bạn học 喂 wèi – alo 我 wǒ – tôi 我们 wǒmen – chúng tôi 五 wǔ – số 5 喜欢 xǐhuān – thích 下 xià – dưới 下午 xiàwǔ – buổi chiều 下雨 xiàyǔ –
木兰花

木兰花

2 likes

Mục tiêu: chào hỏi, giới thiệu bản thân
📌 51–100 看 kàn – nhìn 看见 kànjiàn – nhìn thấy 块 kuài – đồng (tiền) 来 lái – đến 老师 lǎoshī – giáo viên 了 le – rồi 冷 lěng – lạnh 里 lǐ – trong 六 liù – số 6 妈妈 māma – mẹ 吗 ma – không? 买 mǎi – mua 猫 māo – mèo 没 méi – chưa / không 没关系 méi guānxi – không sao 米饭 mǐfàn – cơm 名字 míngzi – tên
木兰花

木兰花

8 likes

🌱 150 TỪ VỰNG HSK1 📌 1–50 爱 ài – yêu 八 bā – số 8 爸爸 bàba – bố 杯子 bēizi – cái cốc 北京 Běijīng – Bắc Kinh 本 běn – quyển 不 bù – không 不客气 bú kèqi – không có gì 菜 cài – món ăn 茶 chá – trà 吃 chī – ăn 出租车 chūzūchē – taxi 打电话 dǎ diànhuà – gọi điện 大 dà – to 的 de – trợ từ 点 diǎn – giờ / điể
木兰花

木兰花

8 likes

💗💗
我对你的爱是真的,想你也是真的,但你已经不再爱我,这也是真的。
木兰花

木兰花

0 likes

我们终究会把彼此遗忘。
你说你爱我,这一辈子没有人可以代替。 可是从你那里,我一点真心都感受不到。 我需要的是用行动证明的真诚,而不是空口的承诺。 你的态度,我都看明白了。
木兰花

木兰花

0 likes

我们说: 纵然深爱,也未必能相伴到白头。 古人说: 你是寒冬里的夏阳, 而我是冬日里凋零的花。
木兰花

木兰花

0 likes

Tổng hợp ngữ pháp HSK1
Ghi nhớ, lưu lại khi cần.
木兰花

木兰花

7 likes

他已经走了
木兰花

木兰花

0 likes

See more
木兰花
22Following
24Followers
58Likes and saves

木兰花

既然未曾守信,何必再许诺